ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交叉污染
jiāochā wūrǎn
Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo
Hán việt: giao xoa ô nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "交叉污染" (jiāochā wūrǎn) nghĩa là "Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 叉 (chā): cái nĩa + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

交叉污染
jiāochā wūrǎn
Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo
亠
父
又
丶
氵
亏

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiễm chéo / Ô nhiễm chéo
Ví dụ (3)
shēng生shúshípǐn熟食品de的qìjù器具rúguǒ如果hùnyòng混用,jíyì极易yǐnqǐ引起jiāochā交叉wūrǎn污染bìng并dǎozhì导致gùkè顾客fāshēng发生jíxìng急性chángwèiyán肠胃炎。
Dụng cụ đựng thực phẩm sống và chín nếu dùng lẫn lộn rất dễ gây nhiễm chéo và khiến khách hàng bị viêm dạ dày ruột cấp tính.
Mixing raw and cooked food utensils can easily cause cross-contamination and lead to acute gastroenteritis in customers.
kùfáng库房nèi内jiāng将shūcài蔬菜hé和shēng生hǎixiān海鲜gékāi隔开bǎifàng摆放,nénggòu能够yǒuxiào有效fángzhǐ防止xìjūn细菌de的jiāochā交叉wūrǎn污染。
Việc xếp rau củ và hải sản tươi sống tách biệt trong kho có thể phòng chống nhiễm chéo vi khuẩn một cách hiệu quả.
Storing vegetables and raw seafood separately in the storeroom can effectively prevent bacterial cross-contamination.
jiēchù接触shúshípǐn熟食品qián前bù不xǐshǒu洗手,shì是zàochéng造成hòuchú后厨shípǐn食品jiāochā交叉wūrǎn污染de的chángjiàn常见rénwéi人为yuányīn原因。
Không rửa tay trước khi tiếp xúc với thức ăn chín là nguyên nhân do con người thường gặp gây nhiễm chéo thực phẩm trong bếp sau.
Failing to wash hands before handling cooked food is a common human cause of food cross-contamination in the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây