ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海洋污染
hǎi yáng wū rǎn
sự ô nhiễm môi trường biển đại dương
Hán việt: hải dương ô nhiễm
—

Gợi nhớ

Từ "海洋污染" (hǎi yáng wū rǎn) nghĩa là "sự ô nhiễm môi trường biển đại dương", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 洋 (yáng): đại dương + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

海洋污染
hǎi yáng wū rǎn
sự ô nhiễm môi trường biển đại dương
氵
每
羊
亏
九
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự ô nhiễm môi trường biển đại dương
Ví dụ (3)
sùliào塑料lājī垃圾zàochéng造成le了yánzhòng严重de的hǎiyáng海洋wūrǎn污染。
Rác thải nhựa đã gây ra ô nhiễm đại dương nghiêm trọng.
Plastic waste caused severe ocean pollution.
gèguó各国yīngdāng应当gòngtóng共同nǔlì努力fángzhì防治hǎiyáng海洋wūrǎn污染。
Các nước nên cùng nhau nỗ lực phòng chống ô nhiễm đại dương.
Countries should work together to prevent ocean pollution.
hǎiyáng海洋wūrǎn污染wēixié威胁dào到le了hǎiniǎo海鸟hé和yúlèi鱼类de的shēngcún生存。
Ô nhiễm đại dương đe dọa đến sự sinh tồn của chim biển và cá.
Ocean pollution threatens survival of seabirds and fish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây