海洋污染
—
Gợi nhớ
Từ "海洋污染" (hǎi yáng wū rǎn) nghĩa là "sự ô nhiễm môi trường biển đại dương", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 洋 (yáng): đại dương + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
海洋污染
sự ô nhiễm môi trường biển đại dương
氵
每
羊
亏
九
木
Phân tích từ 海洋污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:sự ô nhiễm môi trường biển đại dương
Ví dụ (3)
塑料垃圾造成了严重的海洋污染。
Rác thải nhựa đã gây ra ô nhiễm đại dương nghiêm trọng.
Plastic waste caused severe ocean pollution.
各国应当共同努力防治海洋污染。
Các nước nên cùng nhau nỗ lực phòng chống ô nhiễm đại dương.
Countries should work together to prevent ocean pollution.
海洋污染威胁到了海鸟和鱼类的生存。
Ô nhiễm đại dương đe dọa đến sự sinh tồn của chim biển và cá.
Ocean pollution threatens survival of seabirds and fish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây