污染环境
—
Gợi nhớ
Từ "污染环境" (wū rǎn huán jìng) nghĩa là "làm ô nhiễm môi trường", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm + 环 (huán): vòng + 境 (jìng): Biên giới.
Thành phần cấu tạo
污染环境
làm ô nhiễm môi trường
氵
亏
九
木
王
不
Phân tích từ 污染环境
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:làm ô nhiễm môi trường
Ví dụ (3)
随便乱扔垃圾会污染环境。
Tùy tiện vứt rác lung tung sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Littering randomly will pollute the environment.
工厂排放废气严重污染环境。
Nhà máy xả khí thải gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Factory waste gas emissions severely pollute environment.
我们要采取措施防止污染环境。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường.
We must take measures to prevent environmental pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây