ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修眉刀
xiūméidāo
Dao tỉa chân mày
Hán việt: tu mi đao
—

Gợi nhớ

Từ "修眉刀" (xiūméidāo) mang nghĩa "Dao tỉa chân mày", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

修眉刀
xiūméidāo
Dao tỉa chân mày
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao tỉa chân mày
Ví dụ (3)
shǐyòng使用xiūméidāo修眉刀shí时yào要shùnzhe顺着méimáo眉毛shēngzhǎng生长fāngxiàng方向qīngqīng轻轻guādiào刮掉zá杂máo毛。
Khi dùng dao tỉa chân mày, nên cạo nhẹ nhàng theo hướng lông mày mọc để làm sạch các sợi lông thừa.
When using an eyebrow razor, gently shave off stray hairs in the direction of eyebrow growth.
zhè这kuǎn款xiūméidāo修眉刀zìdài自带fánghùwǎng防护网,néng能fángzhǐ防止xīnshǒu新手guāshāng刮伤pífū皮肤。
Cây dao tỉa chân mày này tích hợp sẵn lưới bảo vệ giúp ngăn người mới sử dụng làm xước da.
This eyebrow razor comes with a built-in safety guard to prevent beginners from nicking their skin.
xiūméidāo修眉刀de的dāopiàn刀片yòng用dùn钝le了yǐhòu以后yào要jíshí及时gēnghuàn,更换,yǐmiǎn以免lāchě拉扯pífū皮肤。
Lưỡi dao tỉa chân mày dùng lâu bị cùn nên được thay thế kịp thời để tránh làm co kéo tổn thương da.
Once the blade of an eyebrow razor becomes dull, replace it promptly to avoid tugging on the skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây