ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眉目
méi mù
Manh mối, diện mạo sự việc
Hán việt: mi mục
—

Gợi nhớ

Từ "眉目" (méi mù) mang nghĩa "Manh mối, diện mạo sự việc", kết hợp bởi 眉 (méi - mi): "Lông mày" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

眉目
méi mù
Manh mối, diện mạo sự việc
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Manh mối, diện mạo sự việc
Ví dụ (3)
jīngguò经过jǐtiān几天de的diàochá调查,zhè这jiàn件ànzi案子zhōngyú终于yǒu有le了méimu眉目。
Trải qua vài ngày điều tra, vụ án này cuối cùng đã có manh mối sáng tỏ.
After several days of investigation, this case is finally beginning to take shape.
wǒmen我们de的xīn新xiàngmù项目mùqián目前hái还méiyǒu没有shénme什么méimu眉目。
Dự án mới của chúng tôi hiện tại vẫn chưa thấy có tiến triển hay đầu mối rõ ràng nào.
Our new project hasn't made any real headway yet.
zhè这jiàn件shìqing事情fùzá复杂,xūyào需要lǐqīng理清méimu眉目cái才néng能zhuóshǒu着手jiějué解决。
Sự việc này phức tạp, cần phải làm rõ đầu đuôi manh mối mới có thể bắt tay giải quyết.
This matter is complicated; we need to sort out the threads before we can start tackling it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây