ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挤
jǐ
đông đúc, chật chội, chen chúc.
Hán việt: tễ
一丨一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK 4
Động từTính từ

Gợi nhớ

Nhiều đôi bàn tay (扌) cùng lúc đưa ra chen lấn sát đều (齐) vào một lối đi hẹp tạo nên cảnh tượng chật chội, chen chúc, đông đúc (挤).

Thành phần cấu tạo

挤
jǐ
đông đúc, chật chội, chen chúc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
齐
Tề
Đều, bằng nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đông đúc, chật chội, chen chúc.
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的gōnggòngqìchē公共汽车tài太jǐ挤le了。
Xe buýt hôm nay đông (chật) quá.
The bus was too crowded today.
chāoshì超市lǐ里jǐmǎn挤满le了rén人。
Trong siêu thị chật ních người.
The supermarket was packed with people.
zhōumò周末de的jǐngdiǎn景点zǒngshì总是hěn很jǐ挤。
Các điểm du lịch vào cuối tuần lúc nào cũng đông đúc.
Tourist attractions are always crowded on weekends.
zhèlǐ这里de的kōngjiān空间tài太jǐ挤le了,fàng放bú不xià下dà大zhuōzi桌子。
Không gian ở đây chật quá, không để vừa cái bàn lớn.
It's too cramped here to fit a big table.
suīrán虽然hěn很jǐ挤,dàn但dàjiā大家dōu都hěn很kāixīn开心。
Tuy rất chen chúc nhưng mọi người đều rất vui vẻ.
Although it was very crowded, everyone was very happy.
2
động từ
Nghĩa:chen, lấn, nặn, bóp (kem đánh răng).
Ví dụ (5)
dàjiā大家bié别jǐ挤,yí一gè个yí一gè个lái来。
Mọi người đừng chen lấn, từng người một thôi.
Don't push, everyone. Come one at a time.
wǒ我hǎobùróngyì好不容易cái才jǐ挤jìnqù进去。
Tôi khó khăn lắm mới chen vào trong được.
I finally managed to squeeze my way in.
bāng帮wǒ我jǐ挤yìdiǎnr一点儿yágāo牙膏。
Giúp tôi nặn một ít kem đánh răng.
Squeeze out a little toothpaste for me.
shíjiān时间jiù就xiàng像hǎimián海绵lǐ里de的shuǐ水,zhǐyào只要yuàn愿jǐ挤,zǒng总háishi还是yǒu有de的。
Thời gian giống như nước trong bọt biển, chỉ cần chịu khó vắt (nặn) thì lúc nào cũng có (Câu danh ngôn của Lỗ Tấn).
Time is like water in a sponge—if you're willing to squeeze it, there is always some.
tā他zài在rénqún人群zhōng中jǐ挤lái来jǐ挤qù去。
Anh ấy chen qua chen lại trong đám đông.
He kept pushing and shoving through the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây