ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讥
jī
chế nhạo, chế giễu
Hán việt: cơ
丶フノフ
4
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nói (讠) mấy (几) lời cay độc mỉa mai, dùng lời lẽ chua cay châm biếm, chế nhạo (讥).

Thành phần cấu tạo

讥
jī
chế nhạo, chế giễu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chế nhạo, chế giễu
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为chuān穿de得pòjiù破旧ér而zāodào遭到biérén别人de的jīxiào讥笑。
Anh ấy bị người khác chế giễu vì ăn mặc rách rưới.
He was mocked by others because he was dressed in shabby clothes.
miànduì面对biérén别人de的jīfěng讥讽,tā她zhǐshì只是wēixiào微笑bù不yǔ语。
Đối mặt với sự chế nhạo của người khác, cô ấy chỉ mỉm cười không nói.
In the face of others' ridicule, she only smiled and said nothing.
qǐng请búyào不要jī讥cháo嘲nàxiē那些zhèngzài正在nǔlì努力gǎibiàn改变zìjǐ自己de的rén人。
Xin đừng chế giễu những người đang nỗ lực thay đổi bản thân.
Please do not mock those who are trying to change themselves.
zhè这piān篇wénzhāng文章chōngmǎn充满le了duì对dāngshí当时shèhuì社会de的jī讥cì刺。
Bài viết này chứa đầy sự châm biếm, chế giễu đối với xã hội lúc bấy giờ.
This article is full of satire about the society of that time.
biérén别人zěnme怎么jīxiào讥笑wǒ我dōu都wúsuǒwèi无所谓,wǒ我huì会jiānchí坚持dàodǐ到底。
Người khác chế nhạo tôi thế nào cũng không sao, tôi sẽ kiên trì đến cùng.
No matter how others ridicule me, I don't care; I will persist to the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây