ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反唇相讥
fǎn chún xiāng jī
Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
Hán việt: phản thần tương cơ
—

Gợi nhớ

Từ "反唇相讥" (fǎn chún xiāng jī) mang nghĩa "Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 唇 (chún - thần): "môi" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 讥 (jī - cơ): "chế nhạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 唇: Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 讥: Nói (讠) mấy (几) lời cay độc mỉa mai, dùng lời lẽ chua cay châm biếm, chế nhạo (讥).

Thành phần cấu tạo

反唇相讥
fǎn chún xiāng jī
Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
唇
chún • thần
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
讥
jī • cơ
chế nhạo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cãi lại, vặn lại một cách châm chọc
Ví dụ (3)
miànduì面对tóngshì同事de的wúlǐ无理zhǐzé指责,tā她rěn忍bú不zhù住fǎnchúnxiāngjī反唇相讥。
Đối mặt với sự chỉ trích vô lý của đồng nghiệp, cô ấy không kìm được mà vặn lại một cách châm chọc.
Faced with her colleague's unreasonable accusation, she couldn't help retorting sarcastically.
tā他méiyǒu没有zhèngmiàn正面huídá回答wèntí问题,érshì而是fǎnchúnxiāngjī反唇相讥。
Anh ta không trả lời trực tiếp câu hỏi mà lại châm chọc vặn lại.
Instead of answering the question directly, he retorted sarcastically.
zhēnglùn争论zhōng中shuāngfāng双方dōu都zài在fǎnchúnxiāngjī反唇相讥,wúfǎ无法dáchéng达成gòngshí共识。
Trong lúc tranh luận, hai bên đều mỉa mai châm chọc nhau, không thể đạt được sự đồng thuận.
During the argument, both sides were trading sarcastic retorts and could not reach a consensus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây