ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讥讽
jī fèng
châm biếm, chế giễu
Hán việt: cơ phúng
—

Gợi nhớ

Từ "讥讽" (jī fèng) mang nghĩa "châm biếm, chế giễu", kết hợp bởi 讥 (jī - cơ): "chế nhạo" + 讽 (fěng - phúng): "châm biếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讥: Nói (讠) mấy (几) lời cay độc mỉa mai, dùng lời lẽ chua cay châm biếm, chế nhạo (讥). • Chữ 讽: Lời nói (讠) bay như gió (风) cay độc, dùng lời lẽ mỉa mai, châm biếm (讽).

Thành phần cấu tạo

讥讽
jī fèng
châm biếm, chế giễu
讥
jī • cơ
chế nhạo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
讽
fěng • phúng
châm biếm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
风
Phong
Gió / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:châm biếm, chế giễu
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是yòng用jīfěng讥讽de的yǔqì语气hé和biérén别人shuōhuà说话,hěn很bù不tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Anh ta luôn nói chuyện với người khác bằng giọng điệu châm biếm, rất không được lòng người.
He always speaks to others in a sarcastic tone, which makes him very unlikable.
miànduì面对tā他rén人de的jīfěng讥讽,tā她xuǎnzé选择yòng用shílì实力lái来zhèngmíng证明zìjǐ自己。
Đối mặt với sự chế giễu của người khác, cô ấy chọn dùng thực lực để chứng minh bản thân.
Faced with the ridicule of others, she chose to prove herself through her own strength.
zhè这fú幅mànhuà漫画jīfěng讥讽le了shèhuì社会shàng上yìxiē一些bù不wénmíng文明de的xiànxiàng现象。
Bức tranh biếm họa này châm biếm một số hiện tượng thiếu văn minh trong xã hội.
This cartoon satirizes some uncivilized phenomena in society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây