肌
ノフ一一ノフ
6
块, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌).
Thành phần cấu tạo
肌
cơ bắp, thịt
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ bắp, bắp thịt; thịt.
Ví dụ (5)
他经常锻炼,所以肌肉很发达。
Anh ấy thường xuyên tập luyện nên cơ bắp rất phát triển.
He works out regularly, so his muscles are very well-developed.
这款护肤品能让你的肌肤保持水润。
Sản phẩm chăm sóc da này có thể giúp làn da của bạn luôn mịn màng và ẩm mượt.
This skincare product can keep your skin moisturized.
经过半年的努力,他终于练出了八块腹肌。
Sau nửa năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng luyện được cơ bụng tám múi.
After six months of hard work, he finally developed an eight-pack.
医生说他患有轻度的心肌炎。
Bác sĩ nói anh ấy bị viêm cơ tim nhẹ.
The doctor said he had mild myocarditis.
画家细致地描绘了人物的肌理。
Họa sĩ đã phác họa tỉ mỉ kết cấu da thịt của nhân vật.
The painter meticulously depicted the texture of the figure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây