ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肌
jī
cơ bắp, bắp thịt; thịt.
Hán việt: cơ
ノフ一一ノフ
6
块, 片
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌).

Thành phần cấu tạo

肌
jī
cơ bắp, thịt
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ bắp, bắp thịt; thịt.
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常duànliàn锻炼,suǒyǐ所以jīròu肌肉hěn很fādá发达。
Anh ấy thường xuyên tập luyện nên cơ bắp rất phát triển.
He works out regularly, so his muscles are very well-developed.
zhè这kuǎn款hùfūpǐn护肤品néng能ràng让nǐ你de的jīfū肌肤bǎochí保持shuǐ水rùn润。
Sản phẩm chăm sóc da này có thể giúp làn da của bạn luôn mịn màng và ẩm mượt.
This skincare product can keep your skin moisturized.
jīngguò经过bànnián半年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于liànchū练出le了bā八kuài块fùjī腹肌。
Sau nửa năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng luyện được cơ bụng tám múi.
After six months of hard work, he finally developed an eight-pack.
yīshēng医生shuō说tā他huànyǒu患有qīngdù轻度de的xīn心jī肌yán炎。
Bác sĩ nói anh ấy bị viêm cơ tim nhẹ.
The doctor said he had mild myocarditis.
huàjiā画家xìzhì细致de地miáohuì描绘le了rénwù人物de的jī肌lǐ理。
Họa sĩ đã phác họa tỉ mỉ kết cấu da thịt của nhân vật.
The painter meticulously depicted the texture of the figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây