ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肌肉痉挛
jīròu jìngluán
Chuột rút cơ
Hán việt: cơ nhục kính luyên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肌肉痉挛" (jīròu jìngluán) mang nghĩa "Chuột rút cơ", kết hợp bởi 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 痉 (jìng - kính): "Sự co giật" + 挛 (luán - luyên): "Co rút". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 痉: Cơn bệnh (疒) khiến các sợi gân cơ căng cứng như sợi dọc trên khung cửi (巠) gây ra chứng co giật, chuột rút (痉). • Chữ 挛: Các gân cơ phía trên (亦) kéo căng làm bàn tay (手) bên dưới bị uốn cong và co rút, co giật (挛).

Thành phần cấu tạo

肌肉痉挛
jīròu jìngluán
Chuột rút cơ
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
痉
jìng • kính
Sự co giật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, cơn đau
巠
Chữ Kinh
Sợi gân căng thẳng dưới khung cửi
挛
luán • luyên
Co rút
亦
Chữ Diệc (biến thể)
Dây tơ liên kết, kéo căng (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, cử động ngón tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuột rút cơ
Ví dụ (3)
yùndòng运动hòu后tā他chūxiàn出现jīròu肌肉jìngluán痉挛。
Sau khi vận động, anh ấy bị chuột rút cơ.
He experienced muscle cramps after exercising.
jīròu肌肉jìngluán痉挛shí时yào要mànmàn慢慢lāshēn拉伸。
Khi bị chuột rút cơ cần kéo giãn từ từ.
Stretch slowly when you have a muscle cramp.
quēshuǐ缺水kěnéng可能dǎozhì导致jīròu肌肉jìngluán痉挛。
Thiếu nước có thể dẫn đến chuột rút cơ.
Dehydration may cause muscle cramps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây