肌肉痉挛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "肌肉痉挛" (jīròu jìngluán) mang nghĩa "Chuột rút cơ", kết hợp bởi 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 痉 (jìng - kính): "Sự co giật" + 挛 (luán - luyên): "Co rút". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 痉: Cơn bệnh (疒) khiến các sợi gân cơ căng cứng như sợi dọc trên khung cửi (巠) gây ra chứng co giật, chuột rút (痉). • Chữ 挛: Các gân cơ phía trên (亦) kéo căng làm bàn tay (手) bên dưới bị uốn cong và co rút, co giật (挛).
Thành phần cấu tạo
肌肉痉挛
Chuột rút cơ
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuột rút cơ
Ví dụ (3)
运动后他出现肌肉痉挛。
Sau khi vận động, anh ấy bị chuột rút cơ.
He experienced muscle cramps after exercising.
肌肉痉挛时要慢慢拉伸。
Khi bị chuột rút cơ cần kéo giãn từ từ.
Stretch slowly when you have a muscle cramp.
缺水可能导致肌肉痉挛。
Thiếu nước có thể dẫn đến chuột rút cơ.
Dehydration may cause muscle cramps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây