ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肌肉
jīròu
cơ bắp, cơ, bắp thịt.
Hán việt: cơ nhục
身, 块
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "肌肉" (jīròu) nghĩa là "Cơ", ghép bởi: 肌 (jī): cơ bắp + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

肌肉
jīròu
Cơ
⺼
几
肉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ bắp, cơ, bắp thịt.
Ví dụ (5)
wèile为了liànchū练出jīròu肌肉,tā他měitiān每天dōu都qù去jiànshēnfáng健身房。
Để tập lên cơ bắp, ngày nào anh ấy cũng đến phòng gym.
In order to build muscle, he goes to the gym every day.
zuótiān昨天yùndòng运动guòdù过度,jīntiān今天quánshēn全身jīròu肌肉suāntòng酸痛。
Hôm qua vận động quá sức, hôm nay cơ bắp toàn thân đau nhức.
I exercised too much yesterday, and today all my muscles are sore.
zhè这zhǒng种yào药xūyào需要jìnxíng进行jīròu肌肉zhùshè注射。
Loại thuốc này cần phải tiêm bắp.
This medicine needs to be given by intramuscular injection.
nà那gè个yùndòngyuán运动员de的jīròu肌肉fēicháng非常fādá发达。
Cơ bắp của vận động viên đó rất phát triển (săn chắc).
That athlete has very well-developed muscles.
shēnhūxī深呼吸kěyǐ可以bāngzhù帮助fàngsōng放松jǐnzhāng紧张de的jīròu肌肉。
Hít thở sâu có thể giúp thư giãn các cơ đang căng thẳng.
Taking deep breaths can help relax tense muscles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây