肌肉发达
—
Gợi nhớ
Từ "肌肉发达" (jī ròu fā dá) nghĩa là "cơ bắp phát triển, cuồn cuộn", ghép bởi: 肌 (jī): cơ bắp + 肉 (ròu): Thịt + 发 (fā): gửi + 达 (dá): đạt được.
Thành phần cấu tạo
肌肉发达
cơ bắp phát triển, cuồn cuộn
⺼
几
肉
发
辶
大
Phân tích từ 肌肉发达
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:cơ bắp phát triển, cuồn cuộn
Ví dụ (3)
那位运动员身材非常好,肌肉发达。
Vị vận động viên đó dáng người rất đẹp, cơ bắp phát triển.
That athlete has a great figure and is very muscular.
坚持健身可以使肌肉发达。
Kiên trì tập gym có thể khiến cơ bắp phát triển.
Persisting in fitness can make muscles well-developed.
他长得高大而且肌肉发达。
Anh ấy vóc dáng cao lớn và cơ bắp săn chắc.
He is tall and muscular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây