ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肌肉疲劳
jī ròu pí láo
tình trạng mỏi cơ bắp
Hán việt: cơ nhục bì lao
—

Gợi nhớ

Từ "肌肉疲劳" (jī ròu pí láo) nghĩa là "tình trạng mỏi cơ bắp", ghép bởi: 肌 (jī): cơ bắp + 肉 (ròu): Thịt + 疲 (pí): mệt mỏi + 劳 (láo): Lao động.

Thành phần cấu tạo

肌肉疲劳
jī ròu pí láo
tình trạng mỏi cơ bắp
⺼
几
肉
疒
皮
艹

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tình trạng mỏi cơ bắp
Ví dụ (5)
jùliè剧烈yùndòng运动hòu后tǐnèi体内rǔ乳suān酸duījī堆积huì会dǎozhì导致jīròu肌肉píláo疲劳。
Sau khi vận động dữ dội axit lactic tích tụ trong cơ thể sẽ dẫn tới mỏi cơ bắp.
Lactic acid accumulation after intense exercise leads to muscle fatigue.
ànmó按摩hé和rèfū热敷néng能yǒuxiào有效huǎnjiě缓解jīròu肌肉píláo疲劳。
Mát-xa và chườm nóng có thể giải tỏa sự mỏi cơ bắp hiệu quả.
Massage and warm compresses can effectively relieve muscle fatigue.
jíshí及时xiūxi休息fángzhǐ防止jīròu肌肉píláo疲劳yǐnfā引发lāshāng拉伤。
Nghỉ ngơi kịp thời phòng ngừa sự mỏi cơ bắp gây ra chấn thương giãn cơ.
Rest in time to prevent muscle fatigue from triggering strains.
liánxù连续chángpǎo长跑hòu后shuāngtuǐ双腿gǎndào感到jīròu肌肉píláo疲劳。
Sau khi chạy đường dài liên tục đôi chân cảm thấy bị mỏi cơ bắp.
Both legs felt muscle-fatigued after continuous long-distance running.
fángzhǐ防止cháng长shíjiān时间bǎochí保持tóngyì同一zīshì姿势dǎozhì导致shēntǐ身体jīròu肌肉píláo疲劳。
Đề phòng giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài dẫn tới cơ thể mỏi cơ bắp.
Prevent holding the same posture long to avoid body muscle fatiguing.
2
Động từ
Nghĩa:mỏi cơ bắp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây