羊肉
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "羊肉" (yángròu) nghĩa là "Thịt cừu", ghép bởi: 羊 (yáng): dê/cừu + 肉 (ròu): Thịt.
Thành phần cấu tạo
羊肉
Thịt cừu
羊
肉
Hình ảnh:

Phân tích từ 羊肉
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thịt cừu, thịt dê.
Ví dụ (5)
我不喜欢羊肉的味道。
Tôi không thích mùi của thịt cừu (thịt dê).
I don't like the smell of lamb.
冬天吃羊肉火锅很暖和。
Mùa đông ăn lẩu thịt cừu rất ấm áp.
Eating lamb hot pot in winter is very warming.
这些羊肉串烤得非常香。
Những xiên thịt cừu này nướng rất thơm.
These lamb skewers are grilled very fragrantly.
羊肉的营养价值很高。
Giá trị dinh dưỡng của thịt cừu rất cao.
Lamb is highly nutritious.
这家黑店挂羊头卖狗肉,不卖真羊肉。
Cửa hàng gian dối này treo đầu dê bán thịt chó chứ không bán thịt dê thật.
To hang up a sheep's head and sell dog meat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây