ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛羊肉
niú yáng ròu
thịt bò và thịt cừu
Hán việt: ngưu dương nhục
—

Gợi nhớ

Từ "牛羊肉" (niú yáng ròu) mang nghĩa "thịt bò và thịt cừu", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 羊 (yáng - dương): "dê/cừu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 羊: Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

牛羊肉
niú yáng ròu
thịt bò và thịt cừu
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thịt bò và thịt cừu
Ví dụ (3)
zhè这jiā家qīngzhēn清真cānguǎn餐馆de的niúyángròu牛羊肉fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Thịt bò và thịt cừu của nhà hàng Halal này vô cùng tươi ngon.
The beef and mutton at this Halal restaurant are very fresh.
dōngtiān冬天chī吃shuàn涮niúyángròu牛羊肉néng能qūhán驱寒nuǎn暖shēn身。
Mùa đông ăn lẩu nhúng thịt bò thịt cừu có thể xua lạnh làm ấm người.
Eating boiled beef and mutton in winter can dispel cold and warm the body.
chāoshì超市lǐ里niúyángròu牛羊肉zhèngzài正在dǎzhé打折cùxiāo促销。
Trong siêu thị thịt bò thịt cừu đang giảm giá khuyến mãi.
Beef and mutton are currently on discount promotion in the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây