ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羊肉菜
yángròu cài
Món thịt cừu
Hán việt: dương nhục thái
—

Gợi nhớ

Từ "羊肉菜" (yángròu cài) nghĩa là "Món thịt cừu", ghép bởi: 羊 (yáng): dê/cừu + 肉 (ròu): Thịt + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

羊肉菜
yángròu cài
Món thịt cừu
羊
肉
艹
采

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Món thịt cừu
Ví dụ (3)
nèiménggǔ内蒙古de的péngyou朋友qǐng请wǒmen我们chī吃le了yí一dùn顿fēngshèng丰盛de的quán全yáng羊yàn宴,gè各zhǒng种yángròu羊肉cài菜yīngyǒujìnyǒu应有尽有。
Người bạn ở Nội Mông đã mời chúng tôi một bữa tiệc thịt cừu nguyên con thịnh soạn, có đủ các loại món thịt cừu.
Our friend from Inner Mongolia treated us to a sumptuous whole sheep feast, with every kind of mutton dish available.
dōngtiān冬天lǐ里zuì最shìhé适合chī吃yìxiē一些wēn温bǔ补de的shíwù食物,bǐrú比如zhè这dào道jiācháng家常de的hóngshāo红烧yángròu羊肉cài菜。
Vào mùa đông rất thích hợp để ăn những thực phẩm bổ dưỡng, ví dụ như món thịt cừu om xì dầu dân dã này.
Winter is the best time to eat some warming and nourishing foods, such as this home-style braised mutton dish.
tā他duì对shān膻wèi味hěn很mǐngǎn敏感,suǒyǐ所以qù去xīnjiāng新疆cāntīng餐厅shí时cónglái从来bù不diǎn点rènhé任何yángròu羊肉cài菜。
Anh ấy rất nhạy cảm với mùi gây, nên khi đến nhà hàng Tân Cương không bao giờ gọi bất kỳ món thịt cừu nào.
He is very sensitive to the gamey smell, so he never orders any mutton dishes when going to a Xinjiang restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây