ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤羊肉串
kǎo yáng ròu chuàn
thịt cừu nướng xiên
Hán việt: khảo dương nhục xuyến
—

Gợi nhớ

Từ "烤羊肉串" (kǎo yáng ròu chuàn) mang nghĩa "thịt cừu nướng xiên", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 羊 (yáng - dương): "dê/cừu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 串 (chuàn - xuyến): "Chùm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 羊: Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 串: Một chiếc que thẳng xuyên qua hai khối vuông (口) nối liền nhau tạo thành một xâu, một chuỗi (串).

Thành phần cấu tạo

烤羊肉串
kǎo yáng ròu chuàn
thịt cừu nướng xiên
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
串
chuàn • xuyến
Chùm
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thịt cừu nướng xiên
Ví dụ (3)
wǎnshang晚上wǒmen我们qù去yèshì夜市chī吃kǎoyángròuchuàn烤羊肉串ba吧。
Tối nay chúng ta đi chợ đêm ăn thịt cừu nướng xiên nhé.
Let's go to the night market to eat roast mutton skewers tonight.
zhè这jiā家diàn店de的kǎoyángròuchuàn烤羊肉串wèidào味道fēicháng非常dìdao地道。
Món thịt cừu nướng xiên của quán này hương vị rất chuẩn vị.
The roast mutton skewers at this shop taste very authentic.
kǎoyángròuchuàn烤羊肉串fāchū发出yí一zhèn阵zhèn阵yòurén诱人de的xiāngwèi香味。
Xiên thịt cừu nướng tỏa ra từng đợt mùi thơm hấp dẫn.
The roast mutton skewers emitted bursts of enticing aroma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây