ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肌底液
jīdǐyè
Nước thần / Tinh chất kích hoạt
Hán việt: cơ để dịch
—

Gợi nhớ

Từ "肌底液" (jīdǐyè) mang nghĩa "Nước thần / Tinh chất kích hoạt", kết hợp bởi 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

肌底液
jīdǐyè
Nước thần / Tinh chất kích hoạt
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước thần / Tinh chất kích hoạt
Ví dụ (3)
jī肌dǐ底yè液zhǔyào主要zuòyòng作用shì是dǎorù导入,bāngzhù帮助hòuxù后续hùfūpǐn护肤品gènghǎo更好xīshōu吸收。
Tác dụng chính của tinh chất kích hoạt là dẫn đường, giúp các sản phẩm dưỡng da sau đó hấp thụ tốt hơn.
The main function of a pre-serum booster is to prime the skin and help subsequent skincare products absorb better.
jié洁miàn面hòu后,xiān先túmǒ涂抹jī肌dǐ底yè液,ránhòu然后zài再shǐyòng使用jīnghuáyè精华液hé和rǔyè乳液。
Sau khi rửa mặt, hãy thoa tinh chất kích hoạt trước, sau đó mới dùng serum và sữa dưỡng.
After cleansing, apply the pre-serum booster first, followed by serum and lotion.
zhè这kuǎn款jī肌dǐ底yè液zhìdì质地xiàng像shuǐ水yíyàng一样qīngshuǎng清爽,wánquán完全bù不nián黏nì腻。
Chai tinh chất kích hoạt này kết cấu trong suốt như nước, hoàn toàn không gây bết dính.
This pre-serum booster has a watery, refreshing texture and is not sticky at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây