圾
一丨一ノフ丶
6
堆
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾).
Thành phần cấu tạo
圾
rác, mảnh vụn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rác, mảnh vụn
Ví dụ (5)
请把垃圾扔进垃圾桶里。
Xin hãy vứt rác vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the trash can.
这个公园里到处都是垃圾。
Trong công viên này chỗ nào cũng có rác.
There is trash everywhere in this park.
我们应该做好垃圾分类。
Chúng ta nên làm tốt việc phân loại rác.
We should do a good job of sorting our trash.
不要随地吐痰或乱扔垃圾。
Đừng khạc nhổ bừa bãi hay vứt rác lung tung.
Do not spit or litter anywhere.
环卫工人每天都要清理很多垃圾。
Công nhân vệ sinh mỗi ngày đều phải dọn dẹp rất nhiều rác.
Sanitation workers have to clean up a lot of garbage every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây