ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圾
jī
rác, mảnh vụn
Hán việt: tập
一丨一ノフ丶
6
堆
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾).

Thành phần cấu tạo

圾
jī
rác, mảnh vụn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rác, mảnh vụn
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把lājī垃圾rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶lǐ里。
Xin hãy vứt rác vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the trash can.
zhè这gè个gōngyuán公园lǐ里dàochù到处dōu都shì是lājī垃圾。
Trong công viên này chỗ nào cũng có rác.
There is trash everywhere in this park.
wǒmen我们yīnggāi应该zuòhǎo做好lājī垃圾fēnlèi分类。
Chúng ta nên làm tốt việc phân loại rác.
We should do a good job of sorting our trash.
búyào不要suídì随地tǔ吐tán痰huò或luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Đừng khạc nhổ bừa bãi hay vứt rác lung tung.
Do not spit or litter anywhere.
huánwèi环卫gōngrén工人měitiān每天dōu都yào要qīnglǐ清理hěn很duō多lājī垃圾。
Công nhân vệ sinh mỗi ngày đều phải dọn dẹp rất nhiều rác.
Sanitation workers have to clean up a lot of garbage every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây