ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垃圾
lājī
Rác
Hán việt: lạp tập
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "垃圾" (lājī) mang nghĩa "Rác", kết hợp bởi 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾).

Thành phần cấu tạo

垃圾
lājī
Rác
垃
lā • lạp
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
圾
jī • tập
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rác
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把lājī垃圾náchū拿出qù去。
Hãy mang rác ra ngoài.
Please take out the trash.
lājītǒng垃圾桶yǐjīng已经mǎn满le了。
Thùng rác đã đầy rồi.
The trash can is already full.
dì地shàng上yǒu有yìdiǎn一点lājī垃圾。
Trên sàn có một ít rác.
There is a bit of trash on the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây