垃圾
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "垃圾" (lājī) mang nghĩa "Rác", kết hợp bởi 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 垃圾
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rác
Ví dụ (3)
请把垃圾拿出去。
Hãy mang rác ra ngoài.
Please take out the trash.
垃圾桶已经满了。
Thùng rác đã đầy rồi.
The trash can is already full.
地上有一点垃圾。
Trên sàn có một ít rác.
There is a bit of trash on the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây