ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu
Mặt vàng gầy guộc, vàng vọt gầy yếu
Hán việt: diện hoàng cơ sấu
—

Gợi nhớ

Từ "面黄肌瘦" (miàn huáng jī shòu) mang nghĩa "Mặt vàng gầy guộc, vàng vọt gầy yếu", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng" + 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 瘦 (shòu - sấu): "gầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄). • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦.

Thành phần cấu tạo

面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu
Mặt vàng gầy guộc, vàng vọt gầy yếu
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Mặt vàng gầy guộc, vàng vọt gầy yếu
Ví dụ (3)
nà那chǎng场zāihuāng灾荒guòhòu过后,nànmín难民men们gègè个个dōu都bèi被è饿de得miànhuángjīshòu面黄肌瘦。
Sau trận thiên tai đó, những người tị nạn ai nấy đều bị đói đến mức mặt vàng vọt gầy guộc.
After that famine, every single refugee was starved until they were sallow and emaciated.
chángqī长期yíngyǎng营养bù不liáng良dǎozhì导致tā他kàn看qǐlái起来miànhuángjīshòu面黄肌瘦,quēfá缺乏huólì活力。
Suy dinh dưỡng kéo dài dẫn tới việc cậu ấy trông mặt vàng vọt gầy gò, thiếu đi sức sống.
Long-term malnutrition left him looking sallow and emaciated, lacking energy.
zhè这cháng场dàbìng大病bǎ把tā他zhémó折磨de得miànhuángjīshòu面黄肌瘦,zhěnggè整个rén人dōu都shòu瘦le了yì一quān圈。
Trận ốm nặng này đã hành hạ anh ấy đến mức mặt mày vàng vọt gầy gò, cả người gầy sọp hẳn đi.
This serious illness tormented him until he was sallow and emaciated, having lost a lot of weight all over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây