ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘦
shòu
gầy, ốm, mỏng manh (dáng người).
Hán việt: sấu
丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
14
胖
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦.

Thành phần cấu tạo

瘦
shòu
gầy, chật (quần áo)
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:gầy, ốm, mỏng manh (dáng người).
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么zhème这么shòu瘦?
Sao bạn gầy thế này?
Why are you so skinny?
wǒ我yào要jiǎnféi减肥,wǒ我xiǎng想biàn变shòu瘦。
Tôi phải giảm cân, tôi muốn trở nên gầy hơn.
I want to lose weight; I want to get slimmer.
tā他shòu瘦de得xiàng像yì一zhī只hóuzi猴子。
Anh ấy gầy như một con khỉ.
He’s as skinny as a monkey.
zhè这jǐnián几年tā他shòu瘦le了hěn很duō多。
Mấy năm nay anh ấy gầy đi rất nhiều.
He has gotten much thinner over the past few years.
shòu瘦yìdiǎnr一点儿chuān穿yīfu衣服gènghǎo更好kàn看。
Gầy một chút mặc quần áo sẽ đẹp hơn.
Being a little thinner makes clothes look better.
2
tính từ
Nghĩa:chật, hẹp (quần áo) / nạc (thịt).
Ví dụ (4)
zhè这jiàn件yīfu衣服yǒudiǎnr有点儿shòu瘦,wǒ我chuān穿bú不shàng上。
Cái áo này hơi chật (hẹp), tôi mặc không vừa.
This piece of clothing is a bit too tight, so I can't fit into it.
wǒ我bù不chī吃féiròu肥肉,zhǐ只chī吃shòu瘦ròu肉。
Tôi không ăn thịt mỡ, chỉ ăn thịt nạc.
I don't eat fatty meat; I only eat lean meat.
zhè这tiáo条kùzi裤子tài太shòu瘦le了,yǒu有méiyǒu没有dà大yìdiǎn一点de的?
Cái quần này chật (ống nhỏ) quá, có cái nào to hơn chút không?
These pants are too tight. Do you have a bigger size?
zhè这jiù就shì是shòuròujīng瘦肉精。
Đây chính là chất tạo nạc (trong chăn nuôi).
This is lean meat powder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây