ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消瘦
xiāo shòu
gầy
Hán việt: tiêu sấu
—

Gợi nhớ

Từ "消瘦" (xiāo shòu) mang nghĩa "gầy", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 瘦 (shòu - sấu): "gầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦.

Thành phần cấu tạo

消瘦
xiāo shòu
gầy
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gầy
Ví dụ (3)
jǐ几gè个yuè月bú不jiàn见,tā他biànde变得fēicháng非常xiāoshòu消瘦。
Mấy tháng không gặp, anh ấy trở nên vô cùng gầy gò hao gầy.
After not seeing him for a few months, he has become very thin and gaunt.
dàbìng大病chū初yù愈de的tā她miànróng面容xiāoshòu消瘦,xiǎnde显得hěn很xūruò虚弱。
Cô ấy vừa mới khỏi bệnh nặng gương mặt gầy sọp đi, trông rất yếu ớt.
Having just recovered from a serious illness, her face was gaunt and she looked very weak.
guòdù过度de的yōulǜ忧虑shǐ使tā他de的shēntǐ身体rìjiàn日渐xiāoshòu消瘦。
Nỗi lo lắng quá mức khiến cơ thể anh ấy ngày càng hao gầy đi.
Excessive worry caused him to grow thinner day by day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây