ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消防员
xiāofángyuán
Lính cứu hỏa
Hán việt: tiêu phòng viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "消防员" (xiāofángyuán) nghĩa là "Lính cứu hỏa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 防 (fáng): Phòng ngừa + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

消防员
xiāofángyuán
Lính cứu hỏa
氵
肖
阝
方
口
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lính cứu hỏa
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名xiāofángyuán消防员。
Anh ấy là một lính cứu hỏa.
He is a firefighter.
zhè这wèi位xiāofángyuán消防员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người lính cứu hỏa này làm việc rất nghiêm túc.
This firefighter works very conscientiously.
xiāofángyuán消防员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Lính cứu hỏa cần kỹ năng chuyên môn.
Firefighters need professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây