消防员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "消防员" (xiāofángyuán) nghĩa là "Lính cứu hỏa", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 防 (fáng): Phòng ngừa + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
消防员
Lính cứu hỏa
氵
肖
阝
方
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 消防员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lính cứu hỏa
Ví dụ (3)
他是一名消防员。
Anh ấy là một lính cứu hỏa.
He is a firefighter.
这位消防员工作很认真。
Người lính cứu hỏa này làm việc rất nghiêm túc.
This firefighter works very conscientiously.
消防员需要专业技能。
Lính cứu hỏa cần kỹ năng chuyên môn.
Firefighters need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây