ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘦弱
shòu ruò
Gầy gò ốm yếu, gầy yếu
Hán việt: sấu nhược
—

Gợi nhớ

Từ "瘦弱" (shòu ruò) mang nghĩa "Gầy gò ốm yếu, gầy yếu", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 弱 (ruò - nhược): "Yếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱).

Thành phần cấu tạo

瘦弱
shòu ruò
Gầy gò ốm yếu, gầy yếu
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cung
Cây cung (bao góc trên phải)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Gầy gò ốm yếu, gầy yếu
Ví dụ (3)
bié别kàn看tā他shēntǐshòuruò身体瘦弱,qíshí其实lìqi力气hěn很dà大。
Đừng nhìn cơ thể cậu ấy gầy yếu, thực ra sức lực rất lớn đấy.
Although he looks thin and frail, he is actually very strong.
jīngguò经过yì一cháng场dàbìng大病hòu后,tā他biànde变得gèngjiā更加shòuruò瘦弱le了。
Sau một trận ốm nặng, cơ thể anh ấy trở nên gầy gò ốm yếu hơn.
After a serious illness, he became even thinner and weaker.
nà那zhī只shòuruò瘦弱de的xiǎomāo小猫zài在hánfēng寒风zhōng中sèsè瑟瑟fādǒu发抖。
Chú mèo con gầy yếu kia đang run lẩy bẩy trong gió lạnh.
That frail little kitten was shivering in the cold wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây