ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái
gầy trơ xương, gầy như que củi
Hán việt: cốt sấu như sài
—

Gợi nhớ

Từ "骨瘦如柴" (gǔ shòu rú chái) mang nghĩa "gầy trơ xương, gầy như que củi", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 如 (rú - như): "như" + 柴 (chái - sài): "củi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 柴: Cây (木) này (此) chặt ra đốt, gỗ vụn nhóm lửa, củi 柴.

Thành phần cấu tạo

骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái
gầy trơ xương, gầy như que củi
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
柴
chái • sài
củi
此
Thử
Này / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gầy trơ xương, gầy như que củi
Ví dụ (3)
jīngguò经过chángqī长期jī'è饥饿,tā他yǐjīng已经biànde变得gǔshòurúchái骨瘦如柴。
Trải qua nạn đói kéo dài, anh ấy đã trở nên gầy trơ xương.
After prolonged starvation, he had become as thin as a rake.
nà那zhī只liúlànggǒu流浪狗è饿de得gǔshòurúchái骨瘦如柴,zhēn真kělián可怜。
Con chó hoang đó đói đến mức gầy như que củi, thật đáng thương.
That stray dog is starving and reduced to skin and bones; how pitiful.
shēngbìng生病qījiān期间,tā他shòu瘦de得gǔshòurúchái骨瘦如柴。
Trong thời gian lâm bệnh, anh ấy gầy gò trơ xương.
During his illness, he became emaciated to the point of skin and bones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây