Gợi nhớ
Từ "瘦腿紧身裤" (shòutuǐ jǐnshēnkù) mang nghĩa "Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 身 (shēn - thân): "thân" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).