ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘦腿紧身裤
shòutuǐ jǐnshēnkù
Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings
Hán việt: sấu thoái khẩn thân khố
—

Gợi nhớ

Từ "瘦腿紧身裤" (shòutuǐ jǐnshēnkù) mang nghĩa "Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 身 (shēn - thân): "thân" + 裤 (kù - khố): "quần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).

Thành phần cấu tạo

瘦腿紧身裤
shòutuǐ jǐnshēnkù
Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings
Ví dụ (3)
gāotánlì高弹力gāo高yāo腰shèjì设计de的hēisè黑色shòu瘦tuǐ腿jǐnshēnkù紧身裤,shì是hěn很duō多nǚshēng女生zài在dōngjì冬季jìnxíng进行xiǎn显shòu瘦nèi内dā搭de的shǒuxuǎn首选。
Quần bó sát tôn dáng màu đen thiết kế cạp cao co giãn tốt là lựa chọn ưu tiên của nhiều bạn gái để mặc lót trong thon thả chân vào mùa đông.
High-stretch, high-waisted black slimming leggings are the top choice for many women as a slimming base layer in winter.
zhè这kuǎn款shòu瘦tuǐ腿jǐnshēnkù紧身裤cǎiyòng采用fáng防qǐqiú起球qiě且xīshī吸湿páihàn排汗de的miànliào面料,fēicháng非常shìhé适合zài在yújiā瑜伽jiànshēnfáng健身房lǐ里chuān穿zhe着。
Chiếc quần ngố bó sát tôn dáng này dùng chất vải chống xù lông và thấm hút mồ hôi, cực kỳ thích hợp mặc ở phòng tập yoga.
Made from anti-pilling and moisture-wicking fabric, these slimming leggings are perfect for wearing at a yoga studio or gym.
cǎigòu采购shòu瘦tuǐ腿jǐnshēnkù紧身裤shí时,xū需zhùyì注意dǐ底dāng裆bùwèi部位shìfǒu是否jiāhòu加厚fángliè防裂,yǐjí以及xīgài膝盖lāshēn拉伸de的tánxìng弹性huífùlǜ回复率。
Khi nhập sỉ quần bó sát chân cần lưu ý phần đũng quần dưới có được may dày chống bục rách hay không, và tỷ lệ phục hồi độ co giãn của đầu gối khi gập.
When sourcing slimming leggings, pay attention to whether the gusset area is thickened to prevent tearing and check the elastic recovery rate at the knees when stretched.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây