ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大腿
dàtuǐ
Đùi
Hán việt: đại thoái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大腿" (dàtuǐ) nghĩa là "Đùi", ghép bởi: 大 (dà): to + 腿 (tuǐ): chân.

Thành phần cấu tạo

大腿
dàtuǐ
Đùi
大
月
退

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đùi
Ví dụ (3)
pǎobù跑步hòu后tā他de的dàtuǐ大腿hěn很suān酸。
Sau khi chạy bộ, đùi của anh ấy rất mỏi.
His thighs were very sore after running.
dàtuǐ大腿jīròu肌肉xūyào需要lāshēn拉伸。
Cơ đùi cần được kéo giãn.
Thigh muscles need stretching.
tā她de的dàtuǐ大腿shòuleshāng受了伤。
Đùi của cô ấy bị thương.
Her thigh was injured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây