腿
ノフ一一フ一一丨ノ丶丶フ丶
13
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿).
Thành phần cấu tạo
腿
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).
Ví dụ (5)
我不小心把腿摔断了。
Tôi không cẩn thận bị ngã gãy chân rồi.
I accidentally broke my leg in a fall.
走了很多路,我的腿很酸。
Đi bộ nhiều đường quá, chân tôi mỏi nhừ.
After walking so much, my legs are really sore.
那个模特的腿非常长。
Đôi chân của người mẫu đó rất dài.
That model has very long legs.
这把椅子的腿坏了,别坐。
Cái chân của cái ghế này hỏng rồi, đừng ngồi.
One of this chair's legs is broken, so don't sit on it.
哪怕跑断了腿,我也要找到他。
Cho dù có chạy gãy cả chân, tôi cũng phải tìm được anh ấy.
Even if I have to run my legs off, I'll find him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây