ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔腿
bá tuǐ
Nhấc chân, cất bước chạy
Hán việt: bạt thoái
—

Gợi nhớ

Từ "拔腿" (bá tuǐ) nghĩa là "Nhấc chân, cất bước chạy", ghép bởi: 拔 (bá): nhổ + 腿 (tuǐ): chân.

Thành phần cấu tạo

拔腿
bá tuǐ
Nhấc chân, cất bước chạy
扌
犮
月
退

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhấc chân, cất bước chạy
Ví dụ (3)
tīngdào听到jǐngbàoshēng警报声,tā他bátuǐ拔腿jiù就cháo朝ménkǒu门口pǎoqù跑去。
Nghe tiếng còi báo động, anh ta nhấc chân chạy ngay ra phía cửa.
Hearing the alarm, he immediately took off running toward the door.
xiǎotōu小偷yí一kàndào看到jǐngchá警察,lìkè立刻bátuǐ拔腿táopǎo逃跑。
Tên trộm vừa thấy cảnh sát liền cất bước chạy trốn ngay lập tức.
As soon as the thief saw the police, he immediately took to his heels and fled.
tā他lián连zàijiàn再见dōu都méi没shuō说,bátuǐ拔腿jiù就zǒu走。
Anh ấy thậm chí không thèm chào tạm biệt, cất bước đi luôn.
He didn't even say goodbye before turning on his heel and walking away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây