ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拔腿就跑
bá tuǐ jiù pǎo
Cắm đầu chạy, vắt chân lên cổ mà chạy
Hán việt: bạt thoái tựu bào
—

Gợi nhớ

Từ "拔腿就跑" (bá tuǐ jiù pǎo) mang nghĩa "Cắm đầu chạy, vắt chân lên cổ mà chạy", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 就 (jiù - tựu): "đã" + 跑 (pǎo - bào): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑).

Thành phần cấu tạo

拔腿就跑
bá tuǐ jiù pǎo
Cắm đầu chạy, vắt chân lên cổ mà chạy
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Cắm đầu chạy, vắt chân lên cổ mà chạy
Ví dụ (3)
tā他bèi被nà那zhī只dà大gǒu狗xià吓de得bátuǐjiùpǎo拔腿就跑。
Anh ta bị con chó to kia dọa cho vắt chân lên cổ mà chạy.
He was so frightened by that big dog that he took off running at once.
kàndào看到qíngkuàng情况bú不duì对,tā他bátuǐjiùpǎo拔腿就跑。
Thấy tình hình không ổn, anh ấy cắm đầu chạy ngay lập tức.
Seeing that something was wrong, he immediately bolted.
tiáopí调皮de的háizi孩子dǎsuì打碎le了chuānghu窗户bōli玻璃,ránhòu然后bátuǐjiùpǎo拔腿就跑。
Đứa trẻ nghịch ngợm làm vỡ kính cửa sổ, rồi lập tức bỏ chạy mất hút.
The naughty child broke the windowpane and then took to his heels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây