小腿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小腿" (xiǎotuǐ) nghĩa là "Bắp chân", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 腿 (tuǐ): chân.
Thành phần cấu tạo
小腿
Bắp chân
小
月
退
Hình ảnh:

Phân tích từ 小腿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bắp chân
Ví dụ (3)
走太久后小腿很酸。
Sau khi đi quá lâu, bắp chân rất mỏi.
My calves are very sore after walking for too long.
她的小腿被蚊子咬了。
Bắp chân của cô ấy bị muỗi đốt.
Her calf was bitten by a mosquito.
运动前要拉伸小腿。
Trước khi vận động cần kéo giãn bắp chân.
Stretch your calves before exercising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây