ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腿疼
tuǐ téng
đau chân
Hán việt: thoái đồng
阵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "腿疼" (tuǐ téng) nghĩa là "đau chân", ghép bởi: 腿 (tuǐ): chân + 疼 (téng): đau.

Thành phần cấu tạo

腿疼
tuǐ téng
đau chân
月
退
疒
冬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đau chân
Ví dụ (3)
wǒ我jīntiān今天tuǐténg腿疼。
Hôm nay tôi đau chân.
My legs hurt today.
pǎobù跑步yǐhòu以后tā他tuǐténg腿疼。
Sau khi chạy bộ anh ấy đau chân.
His legs hurt after running.
tuǐténg腿疼dehuà的话yào要xiūxi休息。
Nếu đau chân thì phải nghỉ ngơi.
If your legs hurt, you should rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây