ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần / Gấu quần dưới
Hán việt: khố thoái hạ bộ
—

Gợi nhớ

Từ "裤腿下部" (kùtuǐ xiàbù) nghĩa là "Lai quần / Gấu quần dưới", ghép bởi: 裤 (kù): quần + 腿 (tuǐ): chân + 下 (xià): sau + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần / Gấu quần dưới
衤
库
月
退
一
卜

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lai quần / Gấu quần dưới
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款fùgǔ复古xīkù西裤de的kùtuǐ裤腿xiàbù下部cǎiyòng采用le了zhébiān折边shèjì设计,xiǎnde显得fēicháng非常shēnshì绅士。
Phần gấu dưới cùng của chiếc quần tây cổ điển này sử dụng thiết kế gấp nếp lơ-ve, trông vô cùng lịch lãm phong độ.
The lower part of the legs on these vintage dress pants features a cuffed hem design, looking very gentlemanly.
màijiā卖家liúyán留言:yóuyú由于měi每gè个gùkè顾客shēngāo身高bùtóng,不同,kùtuǐ裤腿xiàbù下部liúyǒu留有wǔ五límǐ厘米de的yúliàng余量gōng供zìxíng自行xiūgǎi修改。
Người bán ghi chú: Do chiều cao mỗi khách hàng khác nhau, lai quần dưới cùng được chừa ra 5 cm biên vải để tự sửa đổi.
Seller's note: Because each customer has a different height, a five-centimeter allowance is left at the bottom of the pant legs for self-alteration.
chōngfēngkù冲锋裤de的kùtuǐ裤腿xiàbù下部jiāzhuāng加装le了fángfēng防风shù束kǒu口chōu抽shéng绳,néng能fángzhǐ防止fēng风xuě雪guànrù灌入xié鞋xuē靴zhōng中。
Lai quần dưới cùng của quần gió leo núi được trang bị thêm chun rút thắt chống gió, có thể ngăn tuyết gió lọt vào giày bốt.
The lower legs of the storm pants are fitted with windproof drawstring cuffs to prevent wind and snow from pouring into the boots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây