ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疼爱
téng'ài
yêu thương, thương yêu, cưng chiều (thường là người trên đối với người dưới).
Hán việt: đồng ái
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "疼爱" (téng'ài) mang nghĩa "yêu thương", kết hợp bởi 疼 (téng - đồng): "đau" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疼: Cơn bệnh (疒) gặp tiết trời mùa đông (冬) giá rét càng thêm nhức buốt tận xương tủy, gợi cảm giác đau đớn, thương xót (疼). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

疼爱
téng'ài
yêu thương
疼
téng • đồng
đau
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yêu thương, thương yêu, cưng chiều (thường là người trên đối với người dưới).
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶fēicháng非常téng'ài疼爱tā她de的xiǎosūnzi小孙子。
Bà nội vô cùng yêu thương đứa cháu trai nhỏ của mình.
Grandma dotes on her little grandson very much.
fùmǔ父母téng'ài疼爱zǐnǚ子女shì是rén人de的tiānxìng天性。
Cha mẹ yêu thương con cái là bản năng của con người.
It is human nature for parents to love their children.
tā他cóngxiǎo从小jiùshì就是zài在fùmǔ父母de的téng'ài疼爱zhōng中zhǎngdà长大de的。
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên trong sự yêu thương của cha mẹ.
He grew up surrounded by his parents' love and affection.
suīrán虽然fùqīn父亲hěn很yánlì严厉,dàn但tā他nèixīn内心hěn很téng'ài疼爱wǒmen我们。
Tuy cha rất nghiêm khắc, nhưng trong lòng ông rất yêu thương chúng tôi.
Although his father is very strict, he loves us deeply in his heart.
búyào不要guòfèn过分téng'ài疼爱háizi孩子,huì会bǎ把tāmen他们guàn惯huài坏de的。
Đừng cưng chiều con cái quá mức, sẽ làm hư chúng đấy.
Don't spoil children with excessive indulgence, or they will become spoiled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây