ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双腿
shuāng tuǐ
Đôi chân, hai chân
Hán việt: song thoái
—

Gợi nhớ

Từ "双腿" (shuāng tuǐ) nghĩa là "Đôi chân, hai chân", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 腿 (tuǐ): chân.

Thành phần cấu tạo

双腿
shuāng tuǐ
Đôi chân, hai chân
又
月
退

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đôi chân, hai chân
Ví dụ (3)
pǎobù跑步hòu后wǒ我de的shuāngtuǐ双腿yǒudiǎn有点suān酸。
Sau khi chạy bộ đôi chân của tôi hơi mỏi.
After running my legs are a bit sore.
xiǎogǒu小狗shù竖qǐ起shuāngtuǐ双腿zhàn站le了qǐlái起来。
Chú chó nhỏ nhấc hai chân lên đứng dậy.
The puppy raised both legs and stood up.
qǐng请bǎ把shuāngtuǐ双腿fàng放píng平xiūxi休息。
Xin hãy để hai chân duỗi thẳng nghỉ ngơi.
Please put both legs flat and rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây