双胞胎
对
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "双胞胎" (shuāngbāotāi) mang nghĩa "sinh đôi", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 胞 (bāo - bào): "Tế bào" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 胞: Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 双胞胎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Ví dụ (5)
这对双胞胎长得太像了,我总是分不清。
Cặp song sinh này giống nhau quá, tôi cứ hay không phân biệt được.
These twins look so much alike that I can never tell them apart.
听说双胞胎之间有心灵感应。
Nghe nói giữa các cặp sinh đôi có thần giao cách cảm.
I've heard that twins have a kind of telepathic connection.
他们家有双胞胎的遗传基因。
Nhà họ có gen di truyền sinh đôi.
Twins run in their family.
这对双胞胎姐妹穿着一模一样的衣服。
Cặp chị em sinh đôi này mặc quần áo giống hệt nhau.
The twin sisters are dressed in exactly the same clothes.
她们姐妹是一对双胞胎,长得一模一样。
Hai chị em họ là một cặp sinh đôi, ngoại hình trông giống hệt nhau.
Having boy-girl twins is many people's wish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây