ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Hán việt: song bào thai
对
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双胞胎" (shuāngbāotāi) mang nghĩa "sinh đôi", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 胞 (bāo - bào): "Tế bào" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 胞: Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).

Thành phần cấu tạo

双胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
胞
bāo • bào
Tế bào
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
胎
tāi • thai
thai nhi
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sinh đôi, anh em/chị em sinh đôi, cặp song sinh.
Ví dụ (5)
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎zhǎng长de得tài太xiàng像le了,wǒ我zǒngshì总是fēn分bù不qīng清。
Cặp song sinh này giống nhau quá, tôi cứ hay không phân biệt được.
These twins look so much alike that I can never tell them apart.
tīngshuō听说shuāngbāotāi双胞胎zhījiān之间yǒu有xīnlínggǎnyìng心灵感应。
Nghe nói giữa các cặp sinh đôi có thần giao cách cảm.
I've heard that twins have a kind of telepathic connection.
tāmen他们jiā家yǒu有shuāngbāotāi双胞胎de的yíchuán遗传jīyīn基因。
Nhà họ có gen di truyền sinh đôi.
Twins run in their family.
zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎jiěmèi姐妹chuān穿zhe着yìmúyíyàng一模一样de的yīfu衣服。
Cặp chị em sinh đôi này mặc quần áo giống hệt nhau.
The twin sisters are dressed in exactly the same clothes.
tāmen她们jiěmèi姐妹shì是yí一duì对shuāngbāotāi双胞胎,zhǎng长de得yìmúyíyàng一模一样。
Hai chị em họ là một cặp sinh đôi, ngoại hình trông giống hệt nhau.
Having boy-girl twins is many people's wish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây