胞
ノフ一一ノフフ一フ
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞).
Thành phần cấu tạo
胞
Tế bào; nhau thai
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tế bào; nhau thai
Ví dụ (5)
人体是由数万亿个细胞组成的。
Cơ thể con người được tạo thành từ hàng nghìn tỷ tế bào.
The human body is made up of trillions of cells.
她生了一对可爱的双胞胎。
Cô ấy đã sinh một cặp song sinh đáng yêu.
She gave birth to a pair of lovely twins.
海外侨胞非常关心祖国的发展。
Kiều bào ở nước ngoài rất quan tâm đến sự phát triển của tổ quốc.
Overseas Chinese care deeply about the development of their motherland.
红细胞负责在血液中运输氧气。
Hồng cầu chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong máu.
Red blood cells are responsible for transporting oxygen in the blood.
全国各族同胞要团结一致。
Đồng bào các dân tộc trên cả nước phải đoàn kết nhất trí.
People of all ethnic groups across the country must unite as one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây