ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同胞
tóngbāo
đồng bào, người cùng một nước, anh chị em ruột.
Hán việt: đồng bào
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "同胞" (tóngbāo) mang nghĩa "đồng bào", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 胞 (bāo - bào): "Tế bào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 胞: Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞).

Thành phần cấu tạo

同胞
tóngbāo
đồng bào
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
胞
bāo • bào
Tế bào
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng bào, người cùng một nước, anh chị em ruột.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tuánjié团结suǒyǒu所有de的hǎiwài海外tóngbāo同胞。
Chúng ta phải đoàn kết tất cả kiều bào (đồng bào) ở nước ngoài.
We must unite all our compatriots overseas.
gè各zú族tóngbāo同胞huānjùyìtáng欢聚一堂,qìngzhù庆祝guóqìng国庆。
Đồng bào các dân tộc vui vẻ tụ họp một nhà, ăn mừng Quốc khánh.
Compatriots of all ethnic groups gathered together to celebrate National Day.
táiwān台湾tóngbāo同胞shì是wǒmen我们de的gǔròu骨肉xiōngdì兄弟。
Đồng bào Đài Loan là anh em ruột thịt của chúng ta.
Our compatriots in Taiwan are our own flesh and blood.
zài在zāinàn灾难miànqián面前,quánguó全国tóngbāo同胞fēnfēn纷纷shēnchū伸出yuánshǒu援手。
Trước thảm họa, đồng bào cả nước đều lần lượt đưa tay cứu giúp.
In the face of disaster, compatriots across the country all reached out to help.
tā他shì是wǒ我de的tóngbāo同胞xiōngdì兄弟。
Anh ấy là anh chị em ruột (đồng bào cùng cha mẹ) của tôi.
He is my blood brother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây