ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瘦骨嶙峋
shòu gǔ lín xún
Gầy trơ xương, gầy gò giơ xương
Hán việt: sấu cốt lân tuân
—

Gợi nhớ

Từ "瘦骨嶙峋" (shòu gǔ lín xún) mang nghĩa "Gầy trơ xương, gầy gò giơ xương", kết hợp bởi 瘦 (shòu - sấu): "gầy" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 嶙 (lín - lân): "hiểm trở" + 峋 (xún - tuân): "núi đá lởm chởm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瘦: Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦. • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 嶙: Những dãy núi đá (山) có vách đá xếp tầng sắc nhọn (粦) dựng đứng tạo nên địa thế hiểm trở, lởm chởm (嶙). • Chữ 峋: Những dãy núi đá (山) xếp chồng lên nhau từng tầng từng lớp (旬) dựng đứng tạo nên dáng vẻ lởm chởm, gầy trơ xương (峋).

Thành phần cấu tạo

瘦骨嶙峋
shòu gǔ lín xún
Gầy trơ xương, gầy gò giơ xương
瘦
shòu • sấu
gầy
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
嶙
lín • lân
hiểm trở
山
Bộ Sơn
Dãy núi đá
粦
Chữ Lân
Những tầng lớp đá sắc nhọn chồng chất
峋
xún • tuân
núi đá lởm chởm
山
Bộ Sơn
Dãy núi đá
旬
Chữ Tuần
Vòng quanh từng lớp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Gầy trơ xương, gầy gò giơ xương
Ví dụ (3)
nà那gè个bǎojīng饱经jīhuāng饥荒de的háizi孩子bèi被zhémó折磨de得shòugǔlínxún瘦骨嶙峋。
Đứa trẻ trải qua nạn đói đó bị hành hạ đến mức gầy trơ xương.
The child who had suffered through the famine was reduced to skin and bones.
nà那zhī只liúlàng流浪māo猫shòugǔlínxún瘦骨嶙峋de地suō缩zài在jiǎoluò角落lǐ里,kàn看qǐlái起来fēicháng非常kělián可怜。
Con mèo hoang gầy gò trơ xương thu mình vào trong góc, trông thật đáng thương.
The stray cat, skinny as a rake, curled up in the corner and looked very pitiful.
bìngtòng病痛ràng让yuánběn原本qiángzhuàng强壮de的tā他biànde变得shòugǔlínxún瘦骨嶙峋。
Bệnh tật đau đớn khiến anh ấy vốn dĩ khỏe mạnh trở nên gầy gò trơ cả xương.
Illness reduced him, once strong, to skin and bones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây