ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骨气
gǔqì
khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
Hán việt: cốt khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骨气" (gǔqì) mang nghĩa "khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

骨气
gǔqì
khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí phách, cốt cách, ý chí cứng rắn
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个yǒu有gǔqì骨气de的rén人,juébú绝不huì会qīngyì轻易qūfú屈服。
Anh ấy là một người có khí phách, tuyệt đối sẽ không dễ dàng khuất phục.
He is a person of integrity and would never give in easily.
rén人zài再qióng穷yě也yào要yǒu有gǔqì骨气。
Con người dù nghèo đến đâu cũng phải có cốt cách.
No matter how poor a person is, they should still have dignity.
zuòshì做事yào要yǒu有gǔqì骨气,biérén别人cái才huì会zūnzhòng尊重nǐ你。
Làm việc phải có ý chí cứng rắn, người khác mới tôn trọng bạn.
You must have backbone in the way you conduct yourself; only then will others respect you.
tā他nìngyuàn宁愿èsǐ饿死,yě也bú不yuàn愿diū丢le了gǔqì骨气。
Anh ấy thà chết đói chứ không chịu đánh mất khí phách.
He would rather starve to death than lose his dignity.
zhōnghuámínzú中华民族lìlái历来dōu都bù不quēfá缺乏yǒu有gǔqì骨气de的rén人。
Dân tộc Trung Hoa từ trước đến nay đều không thiếu những người có cốt cách.
The Chinese nation has never lacked people of integrity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây