ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排挤
páijǐ
loại trừ (chèn ép, đẩy ra rìa, bài xích)
Hán việt: bài tễ
—

Gợi nhớ

Từ "排挤" (páijǐ) mang nghĩa "loại trừ (chèn ép, đẩy ra rìa, bài xích)", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 挤 (jǐ - tễ): "đông đúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 挤: Nhiều đôi bàn tay (扌) cùng lúc đưa ra chen lấn sát đều (齐) vào một lối đi hẹp tạo nên cảnh tượng chật chội, chen chúc, đông đúc (挤).

Thành phần cấu tạo

排挤
páijǐ
loại trừ (chèn ép, đẩy ra rìa, bài xích)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
挤
jǐ • tễ
đông đúc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
齐
Tề
Đều, bằng nhau / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:loại trừ (chèn ép, đẩy ra rìa, bài xích)
Ví dụ (3)
yīnwèi因为zài在huìyì会议shàng上tí提le了fǎnduì反对yìjiàn意见,tā他suíhòu随后zài在bùmén部门lǐ里shòudào受到le了páijǐ排挤。
Vì đã đưa ra ý kiến phản đối trong cuộc họp, sau đó anh ta đã bị chèn ép cô lập trong bộ phận.
Because he voiced a dissenting opinion at the meeting, he was subsequently ostracized in the department.
wǒmen我们gōngsī公司tíchàng提倡gōngpíng公平jìngzhēng竞争,juébù绝不róngrěn容忍rènhé任何páijǐ排挤tóngshì同事de的xíngwéi行为。
Công ty chúng tôi khuyến khích cạnh tranh công bằng, tuyệt đối không dung thứ cho hành vi bài xích chèn ép đồng nghiệp.
Our company advocates fair competition and has zero tolerance for any behavior that ostracizes colleagues.
xiǎoqǐyè小企业zài在shìchǎng市场shàng上wǎngwǎng往往huì会shòudào受到dàxíng大型kuàguó跨国gōngsī公司de的páijǐ排挤hé和lǒngduàn垄断yāpò压迫。
Các doanh nghiệp nhỏ trên thị trường thường sẽ chịu sự chèn ép bài xích và chèn ép độc quyền từ các công ty đa quốc gia lớn.
Small businesses in the market are often squeezed out and subjected to monopolistic pressure by large multinational corporations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây