脊
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thịt (月) nâng đỡ con người (人) đứng thẳng ở chính giữa tấm lưng chính là cột sống, sống lưng (脊).
Thành phần cấu tạo
脊
Sống lưng, gờ
人
Bộ Nhân
Con người (giao nhau)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sống lưng, gờ
Ví dụ (5)
医生仔细检查了他的脊背。
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận sống lưng của anh ấy.
The doctor carefully examined his back.
我们沿着山脊继续攀登。
Chúng tôi men theo sống núi tiếp tục leo.
We continued climbing along the mountain ridge.
青藏高原被称为“世界屋脊”。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà (gờ mái nhà) của thế giới.
The Qinghai-Tibet Plateau is known as the "Roof of the World."
年轻一代是国家的脊梁。
Thế hệ trẻ là rường cột (xương sống) của đất nước.
The younger generation is the backbone of the nation.
车祸导致他的脊椎严重受损。
Tai nạn giao thông làm cho cột sống của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
The car accident caused severe damage to his spine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây