ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书脊
shū jǐ
gáy sách
Hán việt: thư tích
—

Gợi nhớ

Từ "书脊" (shū jǐ) mang nghĩa "gáy sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 脊 (jǐ - tích): "Sống lưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 脊: Phần cơ thịt (月) nâng đỡ con người (人) đứng thẳng ở chính giữa tấm lưng chính là cột sống, sống lưng (脊).

Thành phần cấu tạo

书脊
shū jǐ
gáy sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
脊
jǐ • tích
Sống lưng
人
Bộ Nhân
Con người (giao nhau)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gáy sách
Ví dụ (3)
tā他kàn看zhe着shūjià书架shàng上zhěngqí整齐páiliè排列de的shūjí书脊,gǎndào感到hěn很mǎnzú满足。
Anh ấy nhìn những gáy sách xếp ngay ngắn trên giá sách, cảm thấy rất thỏa mãn.
Looking at the spines of the books neatly lined up on the bookshelf, he felt very satisfied.
zhè这běn本shū书de的shūjí书脊yǐjīng已经pòsǔn破损,xūyào需要yòng用jiāodài胶带zhān粘hǎo好。
Gáy của cuốn sách này đã bị rách, cần dùng băng keo dán lại.
The spine of this book is damaged and needs to be taped up.
shūjí书脊shàng上yòng用tàngjīn烫金gōngyì工艺yìn印zhe着shū书míng名hé和zuòzhě作者。
Trên gáy sách được in nổi mạ vàng tên sách và tác giả.
The book title and author are stamped in gold on the spine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây