ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打扰
dǎrǎo
làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
Hán việt: đả nhiễu
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打扰" (dǎrǎo) mang nghĩa "làm phiền", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).

Thành phần cấu tạo

打扰
dǎrǎo
làm phiền
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扰
rǎo • nhiễu
làm phiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,dǎrǎo打扰yíxià一下,qǐngwèn请问qù去túshūguǎn图书馆zěnme怎么zǒu走?
Xin lỗi, làm phiền một chút, cho hỏi đường đến thư viện đi thế nào?
Excuse me, how do I get to the library?
tā他zài在xiūxi休息,bié别qù去dǎrǎo打扰tā他。
Anh ấy đang nghỉ ngơi, đừng đi làm phiền anh ấy.
He's resting, so don't disturb him.
zhè这shì是wǒ我de的sīrén私人shíjiān时间,qǐngwùdǎrǎo请勿打扰。
Đây là thời gian riêng tư của tôi, xin đừng làm phiền.
This is my private time. Please do not disturb me.
bàoqiàn抱歉,zhème这么wǎn晚le了hái还lái来dǎrǎo打扰nǐ你。
Thật xin lỗi, muộn thế này rồi còn đến làm phiền bạn.
Sorry to bother you so late.
xīwàng希望wǒ我de的diànhuà电话méiyǒu没有dǎrǎo打扰dào到nǐ你de的gōngzuò工作。
Hy vọng cuộc gọi của tôi không làm ảnh hưởng đến công việc của bạn.
I hope my call didn't interrupt your work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây