ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵扰
qīn rǎo
sự xâm nhập
Hán việt: xâm nhiễu
—

Gợi nhớ

Từ "侵扰" (qīn rǎo) mang nghĩa "sự xâm nhập", kết hợp bởi 侵 (qīn - xâm): "Xâm lược" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侵: Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).

Thành phần cấu tạo

侵扰
qīn rǎo
sự xâm nhập
侵
qīn • xâm
Xâm lược
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới
扰
rǎo • nhiễu
làm phiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự xâm nhập
Ví dụ (3)
biānjìng边境dìqū地区jīngcháng经常shòudào受到díjūn敌军de的qīnrǎo侵扰。
Khu vực biên giới thường xuyên bị quân địch xâm phạm quấy rối.
The border area is frequently harassed and raided by enemy forces.
zàoyīn噪音yánzhòng严重qīnrǎo侵扰le了jūmín居民de的zhèngcháng正常shēnghuó生活。
Tiếng ồn quấy nhiễu nghiêm trọng đến cuộc sống bình thường của cư dân.
The noise seriously disturbed the residents' normal lives.
wǒmen我们juébù决不yǔnxǔ允许rènhé任何wàilái外来shìlì势力qīnrǎo侵扰wǒmen我们de的jiāyuán家园。
Chúng ta quyết không cho phép bất kỳ thế lực ngoại lai nào xâm phạm quấy rối quê hương của mình.
We will never allow any foreign forces to invade and harass our homeland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây