ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性骚扰
Xìng sāorǎo
Quấy rối tình dục
Hán việt: tính tao nhiễu
—

Gợi nhớ

Từ "性骚扰" (Xìng sāorǎo) mang nghĩa "Quấy rối tình dục", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 骚 (sāo - tao): "quấy rối" + 扰 (rǎo - nhiễu): "làm phiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 骚: Con ngựa (马) bị lũ bọ chét (蚤) cắn ngứa ngáy khắp mình nên cứ nhảy dựng lên bất an, làm náo loạn và quấy rối, làm phiền (骚). • Chữ 扰: Đưa bàn tay (扌) cố tình chạm vào chỗ đặc biệt (尤) của người khác khiến họ mất tập trung, mang nghĩa làm phiền, quấy rối (扰).

Thành phần cấu tạo

性骚扰
Xìng sāorǎo
Quấy rối tình dục
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
骚
sāo • tao
quấy rối
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
蚤
Chữ 蚤 (zǎo)
bọ chét (bên phải)
扰
rǎo • nhiễu
làm phiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quấy rối tình dục
Ví dụ (3)
gōngsī公司duì对xìngsāorǎo性骚扰cǎiqǔ采取líng零róngrěn容忍tàidù态度。
Công ty áp dụng thái độ không khoan nhượng với quấy rối tình dục.
The company takes a zero-tolerance attitude toward sexual harassment.
yuángōng员工kěyǐ可以tōngguò通过tóusù投诉qúdào渠道jǔbào举报xìngsāorǎo性骚扰。
Nhân viên có thể tố cáo quấy rối tình dục thông qua kênh khiếu nại.
Employees can report sexual harassment through the complaint channel.
yùfáng预防xìngsāorǎo性骚扰péixùn培训shì是xīn新yuángōng员工rùzhí入职kèchéng课程de的yí一bùfen部分。
Đào tạo phòng ngừa quấy rối tình dục là một phần của khóa nhập việc cho nhân viên mới.
Sexual harassment prevention training is part of the onboarding curriculum for new employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây