ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入侵
rùqīn
xâm lược, xâm nhập
Hán việt: nhập xâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "入侵" (rùqīn) mang nghĩa "xâm lược, xâm nhập", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 侵 (qīn - xâm): "Xâm lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 侵: Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵).

Thành phần cấu tạo

入侵
rùqīn
xâm lược, xâm nhập
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
侵
qīn • xâm
Xâm lược
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xâm lược, xâm nhập
Ví dụ (5)
dírén敌人rùqīn入侵le了wǒmen我们de的guójiā国家。
Kẻ thù đã xâm lược đất nước chúng ta.
The enemy invaded our country.
hēikè黑客rùqīn入侵le了jìsuànjī计算机xìtǒng系统。
Tin tặc đã xâm nhập vào hệ thống máy tính.
Hackers broke into the computer system.
wàilái外来wùzhǒng物种rùqīn入侵pòhuài破坏le了dāngdì当地de的shēngtài生态pínghéng平衡。
Sự xâm nhập của các loài ngoại lai đã phá vỡ sự cân bằng sinh thái địa phương.
The invasion of alien species has disrupted the local ecological balance.
bìngdú病毒rùqīn入侵le了tā他de的diànnǎo电脑。
Virus đã xâm nhập vào máy tính của anh ấy.
A virus infected his computer.
tāmen他们chénggōng成功jītuì击退le了wàidí外敌de的rùqīn入侵。
Họ đã đẩy lùi thành công cuộc xâm lược của kẻ thù bên ngoài.
They successfully repelled the invasion of foreign enemies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây