饶
ノフ丨一フノ一ノフ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lương thực thức ăn (饣) chất cao dồi dào (尧) không thiếu thứ gì, thể hiện sự sung túc, giàu có và lòng khoan dung tha thứ (饶).
Thành phần cấu tạo
饶
tha thứ; tha cho; giàu có, phong phú
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
尧
Nghiêu
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tha thứ, tha cho; bỏ qua
Ví dụ (5)
我们的祖国土地广阔,物产富饶。
Tổ quốc của chúng ta đất đai rộng lớn, sản vật phong phú.
Our motherland has vast territory and abundant resources.
这是一个丰饶的盆地,盛产水稻和水果。
Đây là một thung lũng trù phú, trồng nhiều lúa gạo và trái cây.
This is a fertile basin, rich in rice and fruit.
尼罗河两岸的土地非常富饶。
Đất đai hai bên bờ sông Nile vô cùng màu mỡ và giàu có.
The land on both banks of the Nile is very fertile.
这个地区的自然资源十分饶裕。
Tài nguyên thiên nhiên của khu vực này vô cùng phong phú.
This region is very rich in natural resources.
农民们在这片饶沃的土地上辛勤耕作。
Những người nông dân cần mẫn canh tác trên mảnh đất màu mỡ này.
The farmers work hard on this fertile land.
2
tính từ
Nghĩa:giàu có, phong phú, dồi dào
Ví dụ (3)
这里物产丰饶。
Nơi này sản vật phong phú.
This place is rich in natural resources.
这个地方很富饶。
Nơi này rất giàu có.
This place is very fertile and prosperous.
土地肥饶,适合种菜。
Đất đai màu mỡ, thích hợp trồng rau.
The land is fertile and suitable for growing vegetables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây